THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

Tài nguyên thư viện

TRUYỆN ĐỌC TRONG SÁCH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Văn hóa đọc trong thời đại số

    Ảnh ngẫu nhiên

    A_THU_VIEN.flv Z7043917779723_b3959513ad398ca173d523f4fcf3e31b.jpg Z7043917774833_186293ef73aead730c52a39cd3ad301d.jpg Z7043917706132_621dba7374baf7b2dc8c1559f00ebfe7.jpg 9.jpg 5.jpg 3.jpg 1.jpg Z5777390044854_c4c454daa1306af8994acffabaddb2ab.jpg Z5777390016524_69c4bdfea0336b66ab8f69a4b76efe3e.jpg 5777409825864.flv 456478160_8447745321942975_6645880926946330808_n.flv Z5758065044853_2875bd891a5ca8dd1271129153814f0c.jpg Z5758065099504_d3c29bf0a98580574614065535208ecd.jpg Z5758065038311_5cbc1a35a8688401635077c10a60007d.jpg Z5758065061605_dc27ae74135cbba738ceeaec0e131abc.jpg Z5352217490236_952b94fbde087d31a0904b6341a9c469.jpg Z5352100159846_c91988d832c8a6b55bce028a8fcd65af.jpg

    TIẾNG ANH TIỂU HỌC

    SÁCH ĐIỆN TỬ SÁCH BÁC HỒ

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SGK

    BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

    Ca khúc Nơi đó tình yêu

    30 đề KSCL HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Mỹ (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:34' 08-04-2024
    Dung lượng: 859.6 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD GIA VIỄN

    Đề kiểm tra khảo sát chất lượng HS giỏi

    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    GIA SINH

    NĂM HỌC ...............
    Môn thi: Toán lớp 2
    ( Thời gian HS làm bài : 40 phút)
    MÔN TOÁN: 2

    Bài 1: (2 điểm)
    - Với 3 chữ số 4, 0, 6. Viết tất cả các số có 2 chữ số.
    ..................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................
    - Viết tất cả các số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị là 2.
    ..................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................
    Bài 2:
    a) Điền dấu + ; - vào ô vuông (2 điểm)
    90  80  30  40  20 = 100
    16  24  20 = 20
    b) Tính nhanh
    11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9
    27 + 45 – 27 – 45
    Bài 3: ( 3 điểm)
    Tìm 1 số biết rằng số đó cộng với 28 rồi cộng với 17 thì được kết quả là 82
    ..................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................

    ..................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................
    Bài 4: (2 điểm)
    Điền số thích hợp vào  sao cho tổng số ở 3 ô liền nhau = 49
    25
    Bài 5: Hình bên có (1 điểm)
     hình tam giác

     hình tứ giác

    8

    PHÒNG GD GIA VIỄN

    Đề kiểm tra khảo sát chất lượng HS giỏi

    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    NĂM HỌC ...............

    GIA SINH

    Môn thi: Toán lớp 2
    (Thời gian HS làm bài : 40 phút )

    Họ và tên....................................................Lớp.........................SBD.............
    Bài 1: (4đ) a). Viết các số có 2 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 4:
    .....................................................................................................................
    b) Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số vừa viết:
    .....................................................................................................................
    c) Viết tiếp 3 số vào dãy:
    19, 16, 13, ......., ........., .........
    Bài 2: ( 4đ)
    a) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: ...............
    b) Điền số thích hợp vào ô trống:
    6+
    9

    +

    = 25

    80 -

    = 56-

    = 92

    Bài 3: (3đ)
    a. Em học bài lúc 7 giờ tối.Lúc đó là ..................giờ trong ngày.
    b.Một tháng nào đó có ngày chủ nhật là 17. Vậy ngày chủ nhật đầu tiên của tháng đó là
    ngày..............
    Bài 4:(3đ): An và Bình chia nhau 18 nhãn vở.An lấy số nhãn vở nhiều hơn Bình và số nhãn
    vở của An nhỏ hơn 11.
    Vậy An đã lấy ....... nhãn vở

    Bình đã lấy ........ nhãn vở
    Bài 5: (4đ): Lan và Hà đi câu cá.Lan câu được số cá bằng số liền sau số bé nhất có1 chữ
    số. Tổng số cá của hai bạn là số lớn nhất có 1 chữ số. Hỏi mỗi bạn câu được mấy con cá?
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ...............................................................................
    Bài 6 : (2đ) Kẻ thêm 3 đoạn thẳng để hình vẽ có thêm 4 hình tam giác.

    ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 2
    MÔN : TOÁN
    Năm học : ...............
    ( Thời gian học sinh làm bài 40 phút )
    Bài 1 :
    1, Viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số là:........................................
    .................................................................................................................................
    2, Viết các số có hai chữ số khác nhau sao cho tổng hai chữ số bằng 8 :................
    .................................................................................................................................
    3, Tìm 2 số có tích bằng 12 và số bé bằng

    1
    số lớn :
    3

    Hai số đó là : .........................................................................................................
    Bài 2 :
    1, Điền số thích hợp vào ô trống :

    9

    11

    14

    18

    44

    2, Tìm x biết :
    38 < x + 31 - 6 < 44 .
    x = ....................
    3, Điền số thích hợp vào ô trống :
    2- 3

    = 17

    ;

    32 - 1

    < 52 - 38 .

    Bài 3 :
    1, Đôi thỏ nhà Thu đẻ được 5 con. Vậy chuồng thỏ nhà Thu có

    đôi tai thỏ,

    chân thỏ .
    2, Mai có 1 tá bút chì, Mai có ít hơn Lan 2 cái. Nga có nhiều hơn Mai nhưng ít hơn
    Lan. Hỏi ba bạn có bao nhiêu bút chì ?
    Tóm tắt

    Bài giải

    ..................................................................

    ..........................................................

    ..................................................................

    .........................................................

    .................................................................

    ............................................................

    ..................................................................

    ...........................................................

    .................................................................

    ................................................................
    .....................................................

    ................................................................
    .........................................................
    .................................................................

    Bài 4 :
    Hình vẽ bên có :

    B

    C

    hình tam giác.
    E

    A

    D

    G

    hình tứ giác.

    Tên các hình tứ giác là : .................................
    ........................................................................
    PHÒNG GIÁO DỤC GIA
    VIỄN

    ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
    Môn: Toán lớp 2

    Trường Tiểu học Gia Sinh

    Năm học 2006 – 2007
    ( Thời gian học sinh làm bài 40 phút)

    Họ và tên: ……………………………………Số báo danh:…………………

    Bài 1: ( 5Đ) a, Viết tiếp 3 số vào dãy số sau:
    3, 6, 9, 12..........,......,............,
    40, 36, 32, 28..........,......,............,
    b, Điền số vào ô trống để khi cộng 4 với ô liền nhau bất kỳ đều có kết quả bằng 30.
    5

    4

    12

    Bài2: ( 4đ)
    a, Viết 10 số lẻ liên tiếp lớn hơn 19 và nhỏ hơn 100.
    ...........................................................................................................................
    b, Tính hiệu số cuối và số đầu trong các số vừa viết:
    ...........................................................................................................................
    Bài 3: ( 4đ)
    a, Khoanh tròn vào chữ cái ( a, b, c) trước câu trả lời đúng.
    Cña 21 con gµ lµ:
    * 1
    3

    1

    * 5 Cña 45 b«ng hoa lµ:

    a, 5 con gà

    a, 5 bông hoa

    b, 7 con gà

    b, 6 bông hoa

    c, 8 con gà

    c, 7 bông hoa

    d, 6 con gà

    d, 9 bông hoa

    b, Thứ sáu tuần này là ngày 20 vậy:
    - Thứ sáu tuần trước là ngày:............
    - Thứ sáu tuần sau là ngày:...............
    Bài 4: (4đ)
    a. Hà có 40 viên bi gồm hai màu xanh và đỏ. Hà cho Tú 14 viên bi xanh thì Hà còn 12 viên
    bi xanh. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi đỏ?
    Tóm tắt:

    Bài giải

    .........................................

    .........................................

    .........................................

    .........................................

    .........................................

    .........................................

    .........................................

    .........................................

    Bµi 5: ( 3®)
    H×nh d- í i ®©y cã:
    .............................®o¹n th¼ng
    ............................h×nh tam gi¸c
    ............................h×nh tø gi¸c

    ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 2
    ( Thời gian làm bài: 40 phút).
    Bài 1: Cho các chữ số 0, 1, 5, 6.
    a) Hãy lập các số có 2 chữ số khác nhau từ các số đã cho.
    Các số đó là:........................................................................................................................
    b) Tính hiệu giữa số lớn nhất, số bé nhất.
    ...................................................................................................................................
    c) Viết số nhỏ nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp 2 lần chữ số hàng đơn vị:
    …………………………………………………………………………………
    Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
    111, 222, 333,
    + 25

    ,

    ,

    :8

    x7

    - 19

    Bài 3: a) Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày
    ………………………… Thứ ba tuần sau là ngày …………………………..…….
    b) Thầy giáo có 25 quyển vở, thầy thưởng cho 6 học sinh, mỗi bạn 3 quyển vở. Hỏi
    sau khi thưởng thầy giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?
    Tóm tắt

    Bài giải

    ………………………………… …………………………………………......
    ………………………………...

    …………………………………………….

    ………………………………… ……………………………………………..
    ………………………………. . ………………………………………………
    ………………………………. . ………………………………………………
    ………………………………. . ………………………………………………

    Bài 4:
    Hình bên có:
    a) ....... hình tam giác
    b) ....... hình tứ giác.

    PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN GIA

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI

    VIỄN

    Môn Toán – Lớp 2

    TRƯỜNG TIỂU GIA SINH

    Năm học:

    ===  ===
    Bài 1: (5 điểm)1. Cho các số 0; 2; 4
    a) Lập các số có hai chữ số khác nhau từ các số trên là:..................................
    b) Trong các số vừa lập được có số tròn chục nhỏ nhất là: ..............................
    c) Viết số đó thành tích của hai thừa số liền nhau là:.......................................
    2. Viết số thích hợp vào ô trống để khi cộng 4 số ở 4 ô liền nhau bất kì đều có kết quả
    là 50.
    15

    17

    6

    Bài 2: (6 điểm)
    1. Tìm x :
    a) x - 25 = 75

    b) x : 3 = 3  3

    c) x - 15 < 3

    .........................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................
    2. Hình tam giác ABC có chu vi là 24dm. Độ dài hai cạnh AB và BC bằng 18dm.
    Hỏi cạnh AC dài bao nhiêu đề-xi-mét?

    .........................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    .......................................................................................................
    Bài 3: (5 điểm) Tùng có 18 viên bi, Toàn có 15 viên bi. Nam có số bi hơn Toàn và ít bi hơn
    Tùng. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi?
    ..................Tóm..tắt.........................................................Bài...giải.............................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    .........................................................................
    Bài 4: (4 điểm)
    Hình vẽ bên có  tam giác
    có  hình chữ nhật

    ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
    MÔN TOÁN – LỚP 2
    ( Năm học ...............)
    (Thời gian học sinh làm bài 40 phút)
    ĐỀ BÀI
    Bài 1: Cho các số: 0, 1, 3, 5
    a. Lập các số có 2 chữ số khác nhau từ các số đã cho.
    b. Tính tổng các số chẵn lập được ở trên.
    Bài 2: Viết số thích hợp vào 
    a. 1, 3, 4, 7, 11,  ,  , 

    b

    x

    3



    +



    6

    :

    4



    -2

    7



    Bài 3:
    a. An sinh nhật ngày nào ? mà cứ 4 năm mới được tổ chức sinh nhật 1 lần ?
    b. Nếu Nam cho Hà 4 viên bi thì số bi của 2 bạn bằng nhau, và mỗi bạn có 18 viên bi. Hỏi
    trước khi cho Nam có bao nhiêu viên bi ? Hà có bao nhiêu viên bi ?
    Bài 4: Hình vẽ bên
    - Có ...........hình tam giác
    - Có ........... hình tứ giác

    Bài 5:
    Trong một phép trừ có hiệu bằng số trừ và số bị trừ hơn số trừ 27 đơn vị. Hỏi số bị
    trừ sẽ bằng bao nhiêu ? Hãy viết phép trừ đó ?

    Đề thi học sinh giỏi
    Môn Toán – Lớp 2
    Năm học: ...............
    Bài 1(6 điểm).
    1. Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số là 13:..........................................
    2. Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn
    vị:……………………………………………………...………………………………………
    3. Viết tiếp vào ô trống:
    0,1,1,2,4,7,

    ,

    ,

    Bài 2: (4 điểm)
    Cho các chữ số: 0,1,2,3;
    1. Viết các số có hai chữ số khác nhau từ các số trên và sắp xếp các số đó theo thứ tự lớn
    dần:
    …………………………………………......................………………………………………
    …….
    ………………………………………………………......................…………………………
    …….
    2. Viết số lớn nhất ở trên dưới dạng tích của một số với 4:
    ……………………………………………………………......................……………………
    …….
    Bài 3: (3 điểm).
    1. Từ 10 giờ sáng đến 2 giờ chiều, kim dài và kim ngắn của đồng hồ gặp nhau….. lần.
    2. Hôm nay là thứ hai, ngày 14 tháng 4. Còn 8 ngày nữa là sinh nhật của Lan. Vậy Lan
    sinh nhật vào thứ…… ngày……..tháng 4.
    Bài 4: (4 điểm).
    Tổng số tuổi của mẹ và con nhiều hơn tuổi con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 27 tuổi. Tính
    số tuổi của mỗi người.

    Tóm tắt

    Bài giải

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    Bài 5: ( 3 điểm).
    Hình vẽ bên có:
    ……….hình tam giác.
    ……….hình tứ giác.

    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    GIA SINH

    ĐỀ KHẢO SÁT HSG MÔN TOÁN LỚP 1
    NĂM HỌC ...............

    ---***---

    (THỜI GIAN LÀM BÀI : 40 PHÚT)
    HỌ VÀ TÊN :………………... ..............................
    LỚP ….. SBD…...

    Bài 1 ( 4 điểm) : Điền số thích hợp vào 
    13 + 4 =  - 13

    12 + 24 <  - 13 < 88 - 50

     - 7 - 1 > 10

    87 - 7 -  = 40

    Bài 2 (3 điểm): Khoanh tròn những số có thể điền vào 
    3 + 12 - 4 <  - 5 < 15

    các số là : 12,13,14, 15, 16, 17, 18.

    13 + 6 <  + 11

    các số là : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9, 10.

    Bài 3 ( 3 điểm )

    a, Viết các số có 2 chữ số mà hàng đơn vị là số liền sau của số chục.
    b, Viết các số có 2 chữ số mà tổng là số bé nhất có hai chữ số .
    Bài 4 (3 điểm): Tháng này Bình được rất nhiều điểm 10. Bình khoe với mẹ, nếu con cố
    gắng thêm 5 điểm mười nữa thì con sẽ được 30 điểm mười. Hỏi Bình được mấy điểm mười?
    Tóm tắt

    Bài giải

    …………………………………………

    ……………………………………………………………

    ……………………………………

    ……………………………………………………………


    …………………………………………
    ……………………………………
    …………………………………………
    ……………………………………
    ………………………………………
    …………………………………………
    ……………………………………
    …………………………………………
    ……………………………………

    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………

    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………

    ……………………………………………………………
    ..
    ……………………………………………………………

    …………………………………………
    ……………………………………

    ……………………………………………………………


    ………………………………………

    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………


    …………………………………………
    ……………………………………
    …………………………………………
    ……………………………………

    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………


    …………………………………………
    ……………………………………

    ……………………………………………………………
    ..

    ………………………………………

    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………

    ……………………………………………………………

    ……………………………………………………………

    ……………………………………………………………
    ………………………………………………….………
    ……
    ……………………………………………………………
    ...
    Bài 5 ( 2 điểm ) : Mai làm bài và học bài lúc kim giờ chỉ vào số 7. Mai học xong và đi ngủ
    sau 2 giờ. Hỏi lúc Mai đi ngủ kim giờ chỉ vào số mấy ?
    Tóm tắt

    Bài giải

    ……………………………………
    ……………………………………
    ……

    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………


    ……………………………………
    ……………………………………

    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………

    ……



    ……………………………………

    ……………………………………………………………

    ……………………………………
    ……

    ……………………………………………………………


    ……………………………………


    ……………………………………………………………
    ..

    ……………………………………
    ……………………………………
    ……

    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………


    ……………………………………

    ……………………………………………………………

    ……………………………………
    ……

    ……………………………………………………………


    ……………………………………
    ……………………………………
    ……

    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………


    ……………………………………

    ……………………………………………………………



    ..

    ……………………………………
    ……………………………………

    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………

    ……



    ……………………………………

    ……………………………………………………………

    ……………………………………

    ……………………………………………………………

    ……



    ……………………………………
    ……………………………………
    ……

    ……………………………………………………………
    ………………………………………………….………
    ……

    ……………………………………

    ……………………………………………………………



    ...

    Bài 6 ( 4điểm ) Hình bên có :
    -

    .......

    -

    ....... đoạn thẳng. Kể tên các đoạn thẳng

    A

    B

    hình tam giác

    …………………………………………………………
    …………………………………………

    C

    D

    Đề thi khảo sát HS giỏi bậc Tiểu Học
    Năm học ...............
    Môn Toán lớp 2
    Thời gian làm bài : 40 phút
    Bài 1: Cho các số 1, 0, 4
    -

    Viết các số có 2 chữ số từ các chữ số trên.

    ....................................................................................................................................
    -

    Xếp các số vừa viết được theo thứ tự bé dần.

    .........................................................................................................................................
    Bài 2:Điền dấu +, - vào 

    11 2 9  10 = 10

    18  9 3  5 = 1

    Bài 3:
    Điền các số vào ô trống sao cho tổng 3 ô liền nhau bằng 70.
    16

    25

    Bài 4: Khoanh tròn vào các số có thể điền vào  thoả mãn
    17 + 5< 7 + + 5 < 90 – 65
    Các số là : 10, 11, 12, 13.
    Bài 5:
    a/ Tìm x
    X + 15 = 39 + 41
    b/ Hiệu 2 số là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số. Biết số trừ bằng hiệu số.Tìm số bị trừ.

    Bài 6: Số kẹo của Lan là số nhỏ nhất có 2 chữ số giồng nhau. Lan cho Hoa số kẹo là số
    chẵn nhỏ nhất có 2 chữ số. Hỏi Lan còn bao nhiêu cái kẹo?
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    Bài 7: Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để hình dưới có 3 tam giác, 3 tứ giác.

    Đề kiểm tra chất lượng học sinh giỏi
    Năm học ...............
    Môn Toán lớp 2
    (Thời gian học sinh làm bài 40 phút)
    Bài 1:
    1/ Cho các số : 3,0,5,2
    a/ lập các số có hai chữ số khác nhau
    b/Tính tổng các số chẵn chục vừa lập được ở trên
    2/ Điền các số thích hợp vào ô trống sao cho tổng các số ở ba ô liền nhau đều bằng 100
    23

    31

    Bài 2:
    1/ Tìm x biết x là số có một chữ số.
    a/ 2 + x > 8

    b/ 7 – x < 3

    2/ Điền số vào chỗ chấm.
    a/ 4 x .... = 32
    b/ .... : 2 + .... = 36
    c/ 17 < .... x 2 < 19
    Bài 3: Dũng có 18 viên bi gồm các loại: xanh, đỏ, tím, vàng. Trong đó bi xanh, bi đỏ, bi tím
    mỗi loại có 4 viên, còn lại là bi vàng. Hỏi Dũng có mấy viên bi vàng ?
    Bài 4: Thứ hai tuần này là ngày 12 tháng 3 vậy
    a/ Thứ hai tuần sau là ngày mấy?

    b/ Thứ hai tuần trước là ngày mấy ?
    Bài 5: Cho hình vẽ bên, hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có một hình chữ nhật và 4 hình tam
    giác.

    ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 2

    Số phách

    Năm học: ...............
    Môn: Toán
    (Thời gian học sinh làm bài: 40 phút)

    Số phách

    Họ và tên: .................................................
    Lớp: ............................................................
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Bài 1: (4 đ).
    1, Viết số bé nhất có 3 chữ số.
    2, Viết số lớn nhát có 3 chữ số.
    3, Viết số có 2 chữ số mà chữ số hàng đơn vị gấp 2 lần chữ số hàng chục.
    Bài 2 (5 đ) a, Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

    + 1

    2

    -

    6

    7 3

    3

    7

    +

    4

    8

    8 6

    -4

    3
    23

    1 4

    b, Điền số?

    x2

    +6

    :3

    -5

    3

    Bài 3(3đ)
    a, Lan sinh vào ngày nào mà cứ 4 năm Lan mới được sinh nhật đúng ngày một lần ?
    b, Thứ hai tuần này là ngày 2 tháng 4. Hỏi thứ năm tuần sau nữa là ngày nào ?
    Bài 4(5đ)
    Lan và Hà có một số que tính. Lan cho Hà 5 que tính nên số que tính của hai bạn bằng
    nhau và mỗi bạn có 20 que tính. Hỏi trước khi cho, mỗi bạn có bao nhiêu que tính ?
    Tóm tắt

    Bài giải

    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    .............
    Bài 5 (3đ). Hình vẽ bên có:
    ..............hình tam giác.
    ..............hình tứ giác.

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC
    MÔN TOÁN LỚP 2.
    (Thời gian học sinh làm bài: 40 phút).
    Họ tên…………………………Lớp:………SBD:…………….
    Bài 1: (6 điểm)
    1, Cho các chữ số 0, 1, 3, 5.
    a. Các số có hai chữ số khác nhau từ các số trên là:……........................................
    …………………………………………………………………………………….
    b. Tính tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số vừa tìm được.
    ……………………………………………………………………………………
    2, Viết tiếp 3 số thích hợp vào ô trống.
    1; 2; 3; 5; 8;

    ;

    ;

    .

    Bài 2: (4 điểm).
    1, Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của mỗi số bằng 11.
    …………………………………………………………………………………….
    2, Điền dấu +; - ; = thích hợp vào ô trống.
    37

    28

    5

    4

    37

    28

    5

    4

    37

    28

    5

    4

    Bài 3: (3 điểm)
    Có hai thùng dầu đựng dầu, thùng thứ nhất chưa 51 lít dầu. Nếu đổ từ thùng thứ nhất
    sang thùng thứ hai 15 lít dầu thì số dầu hai thùng bằng nhau. Hỏi lúc đầu thùng thứ hai chứa
    bài nhiêu lít dầu?
    Tóm tắt

    Bài giải

    …………………………

    …………………………………...................……………….

    ………………………...

    …………………………………………...................……….

    ………………………...

    …………………………………………....................………

    ………………………...

    …………………………………………...................……….

    ………………………...

    …………………………………………....................………

    ………………………...

    ………………………………………...................………….

    Bài 4: (4 điểm)
    Hình vuông có 9 ô, mỗi ô viết
    một trong các số từ 0 đến 8. Hãy điền
    các ô bị xoá, biết rằng tổng các số trên

    4

    cùng một hàng, một cột, một đường chéo
    đều có kết quả bằng nhau.
    Bài 5: (3 điểm)
    Cho hình vẽ sau:
    a, Hình vẽ bên có:……………….tứ giác.
    b, Hãy kể tên các hình tứ giác đó……….
    ………………………………………….
    …………………………………………
    …………………………………………
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    GIA SINH

    ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
    Môn toán lớp 2

    ( Thời gian làm bài 40 phút ).
    Bài 1 : (6 đ)
    1, Cho các chữ số : 0,1,2,3.
    a, Lập các số có hai chữ số khác nhau từ các chữ số trên .

    ……………………………………………………………………………….
    b, Tính tổng các số lớn nhất có hàng chục là 1,2,3; vừa viết được
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………….
    2, Viết tiếp 3 số thích hợp vào chỗ chấm
    1, 2, 3, 5, 8, ….., ….., …..
    Bài 2 (5 đ)
    1:Tổng lớn nhất của hai số có một chữ số là: ……………………………………
    Tổng



    nhất

    của

    số



    một

    chữ



    số



    hai

    chữ

    số

    là:…………………………………………………
    Thứ hai tuần này là ngày 19 tháng 3. vậy ;

    2,

    Thứ hai tuần trước là ngày ……………….
    Thứ hai tuần sau là ngày …………………;
    Bài 3: (5điểm)
    Nếu Lan cho Nga 12 nhãn vở thì số nhãn vở cuả hai bạn bằng nhau và mỗi bạn có 21 nhãn
    vở. Hỏi trước khi cho Lan có bao nhiêu nhãn vở, Nga có bao
    Nhiêu nhãn vở Nga có bao nhiêu nhan vở.
    Bài4: (4điểm)
    1; Hình bên có ……hình tam giác
    Có…….hình tứ giác.
    2; Hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để hình……
    Bên có 7 hình tam giác .

    BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

    -----------------------------------------------------------------------------------------------------Bài 1: (3 điểm)
    a) Số liền trước của 223 là .......,Số liền trước của a là......., Số liền trước của m + 1 là:.......
    b) Số liền sau của 223 là ..........., Số liền sau của a là..........., Số liền sau của m + 1 là:.........
    c) Viết tiếp 3 số vào dãy số sau:
    3, 6, 9, 12,.........., .........., ............
    40, 36, 32, 28, ................, .................., ....................
    Bài 2: (6 điểm)

    a)

    Số ?

    -36

    - 39
    b)

    x 10

    - 48

    30

    :5

    +12

    x8

    : .......
    24

    6

    Bài 3: (3 điểm)
    Cho hai số có 3 chữ số
    a) Hai số đó có cùng số trăm và số chục. Nhưng các số đơn vị hơn kém nhau 5 đơn vị. Hai
    số đó hơn kém nhau............................... đơn vị.
    Ví dụ:...............................................................................................................................
    b) Hai số đó cùng số chục và số đơn vị nhưng hai số trăm hơn kém nhau 3 đơn vị. Hai số đó
    hơn kém nhau.............................đơn vị.
    Vídụ:................................................................................................................................
    Bài 4: (5 điểm)
    Hà có 40 viên bi gồm hai màu xanh và đỏ. hà cho Tú 14 viên bi xanh thì Hà còn 12 viên bi
    xanh. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi đỏ?
    Tóm tắt

    Bài giải

    Bài 5: (3điểm)
    Hình vẽ dưới đây có
    ................................. đoạn thẳng
    ................................. hình tam giác
    ................................. hình tứ giác

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

    Họ và tên:…………………………………Trường……………………………………

    Bài 1: (3 điểm) Cho các chữ số: 0,2,3,5.

    a) Viết các số chẵn có hai chữ số khác nhau từ các chữ số trên.
    ………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    b) Viết các số lẻ có hai chữ số từ các chữ số trên.
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 2: (5 điểm)
    1) Hai số có tổng là 73. Nếu thêm vào một số hạng 27 đơn vị và giữ nguyên số hạng kia
    thì tổng mới là bao nhiêu? ( Viết cả phép tính).
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    2) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp 3 chữ số hàng đơn vị.
    ………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    3) Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng 4 số ở 4 ô liền nhau bất kì đều có tổng là
    35.
    7

    11

    8

    Bài 3: (5 điểm)
    1) Tính nhanh:
    19 + 27 + 21 – 17

    2 – 4 + 6 - 8 + 10 – 12 + 14

    = ………………………………….

    = …………………………

    = ………………………………….

    = …………………………

    = ………………………………….

    = …………………………

    2) Thứ ba đầu tiên của tháng tư là ngày mồng 3. Hỏi các ngày thứ ba tiếp theo của tháng
    tư là những ngày nào?
    Bài 4: (3 điểm) Mẹ mua về 25 quả trứng gà và một chục quả trứng vịt. Mẹ biếu bà 13 quả.
    Hỏi cả hai loại mẹ còn bao nhiêu quả trứng ?
    Tóm tắt

    Bài giải

    ………………………………………

    ……………………………………………….

    ………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………

    ……………………………………………….

    ………………………………………

    ……………………………………………….

    ………………………………………

    ………………………………………………..

    ………………………………………

    ……………………………………………….

    Bài 5: Hình bên có:

    đoạn thẳng.

    Tam giác.

    Tứ giác.

    TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA
    SINH

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI TIỂU HỌC
    Năm học : ...............
    MÔN TOÁN 2
    (Thời gian làm bài 40 phút)

    Bài 1: ( 4 điểm )
    a) Viết tất cả các chữ số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng số nhỏ nhất có
    hai chữ số.
    ...........................................................................................................................

    b) Tính tổng các số lập được ở trên
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    Bài 2 : ( 5 điểm )
    1. Tìm x
    a) X x 2 x X = 8

    b) X : 2 x X = 8

    ............................................................

    ............................................................

    .............................................................

    .............................................................

    .............................................................

    .............................................................

    2. Tính nhanh
    a) 10 - 9 + 8 - 7 + 6 - 5 + 4 -3 + 2 - 1
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    b) 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 10 + 8 + 6 + 4 + 2 + 0
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    Bài 3 : ( 6 điểm )
    1. Năm nay kỉ niệm ngày quốc tế lao động 1- 5 vào thứ 3
    Năm nay kỉ niệm ngày thành lập đội 15-5 vào thứ …….
    Năm nay kỉ niệm ngày sinh nhật Bác 19-5 vào thứ …….
    2. Hoa, Mai, Huệ cùng gấp thuyền được tất cả 60 chiế. Số thuyền của Hoa ít hơn số
    thuyền của Huệ là 3 chiếc. Số thuyền của Hoa và Mai cộng lại được 37 chiế...
     
    Gửi ý kiến

    KÍNH CHÀO QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ GHÉ TƯỜNG WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN PHÚ!

    Hạt giống nhỏ | Tiếng Việt 2, tập 2