THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

Tài nguyên thư viện

TRUYỆN ĐỌC TRONG SÁCH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Văn hóa đọc trong thời đại số

    Ảnh ngẫu nhiên

    A_THU_VIEN.flv Z7043917779723_b3959513ad398ca173d523f4fcf3e31b.jpg Z7043917774833_186293ef73aead730c52a39cd3ad301d.jpg Z7043917706132_621dba7374baf7b2dc8c1559f00ebfe7.jpg 9.jpg 5.jpg 3.jpg 1.jpg Z5777390044854_c4c454daa1306af8994acffabaddb2ab.jpg Z5777390016524_69c4bdfea0336b66ab8f69a4b76efe3e.jpg 5777409825864.flv 456478160_8447745321942975_6645880926946330808_n.flv Z5758065044853_2875bd891a5ca8dd1271129153814f0c.jpg Z5758065099504_d3c29bf0a98580574614065535208ecd.jpg Z5758065038311_5cbc1a35a8688401635077c10a60007d.jpg Z5758065061605_dc27ae74135cbba738ceeaec0e131abc.jpg Z5352217490236_952b94fbde087d31a0904b6341a9c469.jpg Z5352100159846_c91988d832c8a6b55bce028a8fcd65af.jpg

    TIẾNG ANH TIỂU HỌC

    SÁCH ĐIỆN TỬ SÁCH BÁC HỒ

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SGK

    BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

    Ca khúc Nơi đó tình yêu

    399 bài toán lớp 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Mỹ (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:35' 08-04-2024
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    299 BÀI TOÁN LỚP 3 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO
    A. PHÉP NHÂN VỚI SỐ TRONG PHẠM VI 10
    1. Trong phòng học có 6 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 3 chỗ ngồi. Hỏi phòng học đó có
    bao nhiêu chỗ ngồi?
    2. Một túi có 6 kg gạo. Hỏi 5 túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    3. Trên bàn có 4 đĩa cam, mỗi đĩa có 9 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?
    4. Trên bàn có 4 đĩa cam, mỗi đĩa có 3 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?
    5. Trên bàn có 4 đĩa cam, mỗi đĩa có 2 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?
    6. Trên bàn có 7 đĩa cam, mỗi đĩa có 8 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?
    7. Trên bàn có 7 chồng sách, mỗi chồng sách có 9 quyển sách. Hỏi trên bàn có mấy
    quyển sách?
    8. Một rổ cam có 2 quả. Hỏi 7 rổ cam như thế có bao nhiêu quả cam?
    9. Trên bàn có 8 chồng sách, mỗi chồng sách có 2 quyển sách. Hỏi trên bàn có mấy
    quyển sách?
    10. Một túi có 3 kg gạo. Hỏi 9 túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    11. Một đội công nhân làm xong một con đường trong 4 ngày, mỗi ngày làm được 3
    m đường. Hỏi con đường đó dài bao nhiêu mét?
    12. Một hộp bánh có 5 cái. Hỏi 7 hộp bánh có bao nhiêu cái bánh?
    13. Trong nhà em có 8 vỉ thuốc bổ, mỗi vỉ có 4 viên thuốc. Hỏi nhà em có bao nhiêu
    viên thuốc bổ?
    14. Trên bàn có 8 đĩa cam, mỗi đĩa có 9 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?

    1

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    15. Trong phòng học có 9 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 3 chỗ ngồi. Hỏi phòng học đó có
    bao nhiêu chỗ ngồi?
    16. Một túi có 8 kg gạo. Hỏi 5 túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    17. Trên bàn có 7 chồng sách, mỗi chồng sách có 3 quyển sách. Hỏi trên bàn có mấy
    quyển sách?
    18. Trong nhà em có 6 vỉ thuốc bổ, mỗi vỉ có 10 viên thuốc. Hỏi nhà em có bao
    nhiêu viên thuốc bổ?
    19. Trong nhà em có 8 vỉ thuốc bổ, mỗi vỉ có 7 viên thuốc. Hỏi nhà em có bao nhiêu
    viên thuốc bổ?
    20. Một chiếc thuyền chở được 4 người. Hỏi 7 chiếc thuyền như thế chở được bao
    nhiêu người?
    21. Trong vườn có 4 hàng cây, mỗi hàng có 4 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây?
    22. Trong vườn có 10 hàng cây, mỗi hàng có 5 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây?
    23. Một túi có 4 kg gạo. Hỏi 9 túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    24. Một rổ cam có 3 quả. Hỏi 9 rổ cam như thế có bao nhiêu quả cam?
    25. Một hộp bánh có 8 cái. Hỏi 6 hộp bánh có bao nhiêu cái bánh?
    26. Một đội công nhân làm xong một con đường trong 9 ngày, mỗi ngày làm được 7
    m đường. Hỏi con đường đó dài bao nhiêu mét?
    27. Trong phòng học có 4 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 8 chỗ ngồi. Hỏi phòng học đó có
    bao nhiêu chỗ ngồi?
    28. Trên bàn có 9 đĩa cam, mỗi đĩa có 9 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?
    29. Một túi có 9 kg gạo. Hỏi 9 túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

    2

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    30. Một túi có 3 kg gạo. Hỏi 7 túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    31. Trong vườn có 7 hàng cây, mỗi hàng có 9 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây?
    32. Một rổ cam có 6 quả. Hỏi 5 rổ cam như thế có bao nhiêu quả cam?
    33. Trong phòng học có 6 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 5 chỗ ngồi. Hỏi phòng học đó có
    bao nhiêu chỗ ngồi?
    34. Một đội công nhân làm xong một con đường trong 7 ngày, mỗi ngày làm được 3
    m đường. Hỏi con đường đó dài bao nhiêu mét?
    35. Một chiếc thuyền chở được 9 người. Hỏi 4 chiếc thuyền như thế chở được bao
    nhiêu người?
    36. Trên bàn có 10 đĩa cam, mỗi đĩa có 4 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?
    37. Trên bàn có 5 chồng sách, mỗi chồng sách có 6 quyển sách. Hỏi trên bàn có mấy
    quyển sách?
    38. Một hộp bánh có 8 cái. Hỏi 4 hộp bánh có bao nhiêu cái bánh?
    39. Trong vườn có 7 hàng cây, mỗi hàng có 3 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây?
    40. Trong nhà em có 7 vỉ thuốc bổ, mỗi vỉ có 8 viên thuốc. Hỏi nhà em có bao nhiêu
    viên thuốc bổ?
    41. Trên bàn có 10 chồng sách, mỗi chồng sách có 6 quyển sách. Hỏi trên bàn có
    mấy quyển sách?
    42. Trên bàn có 3 đĩa cam, mỗi đĩa có 8 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?
    43. Trên bàn có 8 đĩa cam, mỗi đĩa có 9 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?
    44. Trên bàn có 9 chồng sách, mỗi chồng sách có 7 quyển sách. Hỏi trên bàn có mấy
    quyển sách?

    3

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    45. Một hộp bánh có 5 cái. Hỏi 7 hộp bánh có bao nhiêu cái bánh?
    46. Một hộp bánh có 6 cái. Hỏi 8 hộp bánh có bao nhiêu cái bánh?
    47.
    Một rổ cam có 5 quả. Hỏi 9 rổ cam như thế có bao nhiêu quả cam?
    48. Trên bàn có 6 chồng sách, mỗi chồng sách có 6 quyển sách. Hỏi trên bàn có mấy
    quyển sách?
    49. Trên bàn có 6 chồng sách, mỗi chồng sách có 4 quyển sách. Hỏi trên bàn có mấy
    quyển sách?
    50. Trên bàn có 4 đĩa cam, mỗi đĩa có 8 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?
    51. Một đội công nhân làm xong một con đường trong 6 ngày, mỗi ngày làm được 3
    m đường. Hỏi con đường đó dài bao nhiêu mét?
    52. Trong nhà em có 8 vỉ thuốc bổ, mỗi vỉ có 5 viên thuốc. Hỏi nhà em có bao nhiêu
    viên thuốc bổ?
    53. Trên bàn có 9 chồng sách, mỗi chồng sách có 2 quyển sách. Hỏi trên bàn có mấy
    quyển sách?
    54. Trong nhà em có 5 vỉ thuốc bổ, mỗi vỉ có 3 viên thuốc. Hỏi nhà em có bao nhiêu
    viên thuốc bổ?
    55. Một rổ cam có 8 quả. Hỏi 9 rổ cam như thế có bao nhiêu quả cam?
    56. Một chiếc thuyền chở được 8 người. Hỏi 10 chiếc thuyền như thế chở được
    bao nhiêu người?
    57. Trên bàn có 6 chồng sách, mỗi chồng sách có 9 quyển sách. Hỏi trên bàn có mấy
    quyển sách?
    58. Trên bàn có 3 đĩa cam, mỗi đĩa có 3 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?

    4

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    59. Trên bàn có 7 chồng sách, mỗi chồng sách có 7 quyển sách. Hỏi trên bàn có mấy
    quyển sách?
    60. Một túi có 6 kg gạo. Hỏi 10 túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    61. Một chiếc thuyền chở được 9 người. Hỏi 5 chiếc thuyền như thế chở được bao
    nhiêu người?
    62. Trong vườn có 6 hàng cây, mỗi hàng có 4 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây?
    63. Trên bàn có 5 đĩa cam, mỗi đĩa có 4 quả. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả cam?

    B. PHÉP CHIA VỚI SỐ TRONG PHẠM VI 10
    64. Cứ 8 người thì xếp được vào một cái thuyền qua sông. Hỏi có 24 người thì
    phải xếp thành bao nhiêu chuyến?
    65. Cô giáo có 45 cái bút thưởng đều cho 5 tổ. Hỏi mỗi tổ được thưởng bao nhiêu
    cái bút?
    66. Trong tiệc sinh nhật, Lan có mua 32 quả cam chia đều cho các bàn thì mỗi bàn có
    8 quả cam. Hỏi tiệc sinh nhật bạn Lan có bao nhiêu cái bàn?
    67. Một đội công nhân phải làm xong con đường dài 24 m. Mỗi ngày đội công nhân
    làm được 6 m. Hỏi đội công nhân làm xong con đường trong bao nhiêu ngày?

    68. Cô giáo có 40 cái bút thưởng đều cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổ được thưởng bao nhiêu
    cái bút?
    69. Có 35 quả cam chia đều cho 7 bàn. Hỏi mỗi bàn có bao nhiêu quả cam?
    70. Có 24 quả cam chia đều cho 6 bàn. Hỏi mỗi bàn có bao nhiêu quả cam?
    71. Trong đợt trồng cây năm nay, lớp em phải trồng 28 cây xanh. Lớp có 7 tổ và
    cô giáo chia đều số cây về các tổ. Hỏi mỗi tổ phải trồng bao nhiêu cây?

    5

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    72. Trong tiệc sinh nhật, Lan có mua 64 quả cam chia đều cho các bàn thì mỗi bàn có
    8 quả cam. Hỏi tiệc sinh nhật bạn Lan có bao nhiêu cái bàn?
    73. Trong tiệc sinh nhật, Lan có mua 72 quả cam chia đều cho các bàn thì mỗi bàn có
    9 quả cam. Hỏi tiệc sinh nhật bạn Lan có bao nhiêu cái bàn?
    74. Trong tiệc sinh nhật, Lan có mua 18 quả cam chia đều cho các bàn thì mỗi bàn có
    3 quả cam. Hỏi tiệc sinh nhật bạn Lan có bao nhiêu cái bàn?
    75. Cô giáo có 48 cái bút thưởng đều cho các tổ trong lớp, mỗi tổ được 6 cái bút.
    Hỏi lớp học có bao nhiêu tổ?
    76. Một đội công nhân phải làm xong con mương dài 32 m. Mỗi ngày đội công nhân
    làm được 8 m. Hỏi đội công nhân làm xong con mương trong bao nhiêu ngày?
    77. Cứ 3 cái bánh xếp vào một hộp. Hỏi có 27 cái bánh thì xếp đủ vào mấy cái hộp?
    78. Trong cuộc họp, Lan Anh có mua 28 chai nước chia đều cho các bàn thì mỗi
    bàn có 7 chai nước. Hỏi trong cuộc họp có bao nhiêu cái bàn?
    79. Trong tiệc sinh nhật, Lan có mua 60 quả cam chia đều cho các bàn thì mỗi bàn có
    10 quả cam. Hỏi tiệc sinh nhật bạn Lan có bao nhiêu cái bàn?
    80. Một đội công nhân phải làm xong con đường dài 21 m trong 7 ngày. Hỏi mỗi ngày
    đội công nhân phải làm bao nhiêu mét đường?
    81. Cứ 6 cái ghế xếp vào một bàn ăn. Hỏi có 18 cái ghế thì xếp đủ được mấy bàn ăn?
    82. Cô giáo có 15 cái bút thưởng đều cho các tổ trong lớp, mỗi tổ được 3 cái bút. Hỏi
    lớp học có bao nhiêu tổ?
    83. Cứ 3 cái ghế xếp vào một bàn ăn. Hỏi có 12 cái ghế thì xếp đủ được mấy bàn ăn?
    84. Cô giáo mua 20 cái bút thưởng đều cho 5 tổ. Hỏi mỗi tổ được thưởng bao
    nhiêu cái bút?

    6

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    85. Cô giáo có 56 cái bút thưởng đều cho 8 tổ. Hỏi mỗi tổ được thưởng bao nhiêu
    cái bút?
    86. Cô giáo có 49 cái bút thưởng đều cho 7 tổ. Hỏi mỗi tổ được thưởng bao nhiêu
    cái bút?
    87. Trong đợt trồng cây năm nay, lớp em phải trồng 48 cây xanh. Lớp có 6 tổ và
    cô giáo chia đều số cây về các tổ. Hỏi mỗi tổ phải trồng bao nhiêu cây?
    88. Cô giáo có 42 cái bút thưởng đều cho 6 tổ. Hỏi mỗi tổ được thưởng bao nhiêu
    cái bút?
    89. Một đội công nhân phải làm xong con đường dài 72 m. Mỗi ngày đội công nhân
    làm được 8 m. Hỏi đội công nhân làm xong con đường trong bao nhiêu ngày?

    90. Cô giáo có 21 cái bút thưởng đều cho 7 tổ. Hỏi mỗi tổ được thưởng bao nhiêu
    cái bút?
    91. Cứ 7 người thì xếp được vào một cái thuyền qua sông. Hỏi có 49 người thì
    phải xếp thành bao nhiêu chuyến?
    92. Cứ 9 cái ghế xếp vào một bàn ăn. Hỏi có 18 cái ghế thì xếp đủ được mấy bàn ăn?
    93. Một đội công nhân phải làm xong con đường dài 9 m. Mỗi ngày đội công nhân
    làm được 3 m. Hỏi đội công nhân làm xong con đường trong bao nhiêu ngày?

    94. Một đội công nhân phải làm xong con đường dài 24 m trong 8 ngày. Hỏi mỗi ngày
    đội công nhân phải làm bao nhiêu mét đường?
    95. Cô giáo có 40 cái bút thưởng đều cho 5 tổ. Hỏi mỗi tổ được thưởng bao nhiêu
    cái bút?
    96. Cứ 6 cái bánh xếp vào một hộp. Hỏi có 36 cái bánh thì xếp đủ vào mấy cái hộp?

    7

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    97. Trong đợt trồng cây năm nay, lớp em phải trồng 63 cây xanh. Lớp có 7 tổ và
    cô giáo chia đều số cây về các tổ. Hỏi mỗi tổ phải trồng bao nhiêu cây?
    98. Cứ 4 người thì xếp được vào một cái thuyền qua sông. Hỏi có 36 người thì
    phải xếp thành bao nhiêu chuyến?
    99. Một đội công nhân phải làm xong con đường dài 63 m. Mỗi ngày đội công nhân
    làm được 7 m. Hỏi đội công nhân làm xong con đường trong bao nhiêu ngày?

    100. Có 16 quả cam chia đều cho 4 bàn. Hỏi mỗi bàn có bao nhiêu quả cam?
    101. Trong tiệc sinh nhật, Lan có mua 9 quả cam chia đều cho các bàn thì mỗi bàn có
    3 quả cam. Hỏi tiệc sinh nhật bạn Lan có bao nhiêu cái bàn?
    102. Trong đợt trồng cây năm nay, lớp em phải trồng 80 cây xanh. Lớp có 8 tổ và
    cô giáo chia đều số cây về các tổ. Hỏi mỗi tổ phải trồng bao nhiêu cây?
    103. Trong tiệc sinh nhật, Lan có mua 16 quả cam chia đều cho các bàn thì mỗi
    bàn có 4 quả cam. Hỏi tiệc sinh nhật bạn Lan có bao nhiêu cái bàn?
    104. Cô giáo có 90 cái bút thưởng đều cho các tổ trong lớp, mỗi tổ được 10 cái
    bút. Hỏi lớp học có bao nhiêu tổ?
    105. Cô giáo có 27 cái bút thưởng đều cho 9 tổ. Hỏi mỗi tổ được thưởng bao nhiêu
    cái bút?
    106. Cứ 8 cái ghế xếp vào một bàn ăn. Hỏi có 24 cái ghế thì xếp đủ được mấy bàn ăn?
    107. Cô giáo có 56 cái bút thưởng đều cho 8 tổ. Hỏi mỗi tổ được thưởng bao nhiêu
    cái bút?
    108. Có 30 quả cam chia đều cho 6 bàn. Hỏi mỗi bàn có bao nhiêu quả cam?
    109. Một đội công nhân phải làm xong con đường dài 36 m trong 9 ngày. Hỏi
    mỗi ngày đội công nhân phải làm bao nhiêu mét đường?

    8

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    110. Cứ 8 cái bánh xếp vào một hộp. Hỏi có 32 cái bánh thì xếp đủ vào mấy cái hộp?
    111. Cô giáo có 20 cái bút thưởng đều cho các tổ trong lớp, mỗi tổ được 4 cái bút.
    Hỏi lớp học có bao nhiêu tổ?
    112. Một đội công nhân phải làm xong con đường dài 63 m. Mỗi ngày đội công nhân
    làm được 9 m. Hỏi đội công nhân làm xong con đường trong bao nhiêu ngày?

    C. PHÉP NHÂN – CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
    113. Một đàn gà có 88 con gà trắng và bằng tám lần số gà đen. Hỏi đàn gà có bao
    nhiêu con gà đen?
    114. Trong đội đồng ca của một trường tiểu học có 90 bạn nam và gấp chín lần số bạn
    nữ. Hỏi đội đồng ca có bao nhiêu bạn nữ?
    115. Bảo có 11 viên bi và số bi của Bảo chỉ bằng một phần ba số viên bi của Yến.
    Hỏi Yến có bao nhiêu viên bi?
    116. Cửa hàng buổi sáng bán được 77 xe đạp và gấp bảy lần số xe đạp bán được trong
    buổi chiều. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu xe đạp vào buổi chiều?
    117. Trong hộp có bi xanh và bi đỏ, số bi xanh là 90 viên, số bi đỏ ít hơn chín lần
    số viên xanh. Hỏi trong hộp có bao nhiêu viên bi đỏ?
    118. Đàn gà có 66 con ở ngoài vườn, số con trong chuồng ít hơn sáu lần so với số con
    ngoài vườn. Hỏi có bao nhiêu con gà trong chuồng?
    119. Trong đội đồng ca của một trường tiểu học có 100 bạn nam và gấp năm lần
    số bạn nữ. Hỏi đội đồng ca có bao nhiêu bạn nữ?
    120. Bảo có 16 viên bi và số bi của Bảo chỉ bằng một phần năm số viên bi của
    Yến. Hỏi Yến có bao nhiêu viên bi?

    9

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    121. Mẹ hái được 77 quả hồng, Tuân hái ít hơn mẹ bảy lần. Hỏi Tuân hái được
    bao nhiêu quả hồng?
    122. Bảo có 90 viên bi và số bi của Bảo gấp chín lần số viên bi của Yến. Hỏi Yến có
    bao nhiêu viên bi?
    123. Trong đội đồng ca của một trường tiểu học có 15 bạn nam và bằng một phần
    ba số bạn nữ. Hỏi đội đồng ca có bao nhiêu bạn nữ?
    124. Có 61 lít nước đựng vào các can 8 lít. Hỏi cần bao nhiêu can để đựng?
    125. Có 52 tấn hàng cần phải chuyên chở. Mỗi xe tải chỉ có thể chở được 9 tấn
    hàng. Hỏi cần bao nhiêu xe để chở hết số hàng trên?
    126. Một đàn gà có 10 con gà trắng và bằng một phần bảy số gà đen. Hỏi đàn gà có
    bao nhiêu con gà đen?
    127. Trong đội đồng ca của một trường tiểu học có 78 bạn nam và gấp hai lần số
    bạn nữ. Hỏi đội đồng ca có bao nhiêu bạn nữ?
    128. Một đàn gà có 11 con gà trắng và bằng một phần chín số gà đen. Hỏi đàn gà
    có bao nhiêu con gà đen?
    129. Cứ 2 người thì xếp được vào một chuyến thuyền qua sông (không tính người
    lái đò). Hỏi có 13 người thì phải xếp thành bao nhiêu chuyến?
    130. Bảo có 90 viên bi và số bi của Bảo gấp sáu lần số viên bi của Yến. Hỏi Yến có
    bao nhiêu viên bi?
    131. Đàn gà có 72 con ở ngoài vườn, số con trong chuồng ít hơn bốn lần so với
    số con ngoài vườn. Hỏi có bao nhiêu con gà trong chuồng?
    132. Mẹ hái được 90 quả hồng, Tuân hái ít hơn mẹ năm lần. Hỏi Tuân hái được bao
    nhiêu quả hồng?

    10

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    133. Trên bàn có cả quả cam và quả quýt, trong đó cam là 11 quả, số quả quýt
    nhiều gấp tám lần số quả cam. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả quýt?
    134. Có 52 lít nước đựng vào các can 8 lít. Hỏi cần bao nhiêu can để đựng?
    135. An có 76 viên bi, Bình có số bi bằng một phần bốn số viên bi của An. Hỏi Bình
    có bao nhiêu viên bi?
    136. Trong vườn có 66 cây cam và gấp sáu lần số cây chanh. Hỏi trong vườn có bao
    nhiêu cây chanh?
    137. Minh trồng được 66 cây bạch đàn và số cây bạch đàn Minh trồng được nhiều
    hơn ba lần số bạch đàn Vĩnh trồng. Hỏi Vĩnh trồng được bao nhiêu cây bạch đàn?

    138. Nhà An có 77 con gà mái, số gà trống ít hơn bảy lần số gà mái. Hỏi Nhà An
    có bao nhiêu con gà trống?
    139. Đàn gà có 80 con ở ngoài vườn, số con trong chuồng ít hơn tám lần so với
    số con ngoài vườn. Hỏi có bao nhiêu con gà trong chuồng?
    140. Bảo có 13 viên bi và số bi của Bảo chỉ bằng một phần bảy số viên bi của Yến.
    Hỏi Yến có bao nhiêu viên bi?
    141. Trong vườn có 78 cây cam, số cây chanh ít hơn số cây cam sáu lần. Hỏi
    trong vườn có bao nhiêu cây chanh?
    142. Cứ 3 người thì xếp được vào một chuyến thuyền qua sông (không tính người
    lái đò). Hỏi có 17 người thì phải xếp thành bao nhiêu chuyến?
    143. Bảo có 84 viên bi và số bi của Bảo gấp bảy lần số viên bi của Yến. Hỏi Yến có
    bao nhiêu viên bi?
    144. Cứ 2 người thì xếp được vào một chuyến thuyền qua sông (không tính người
    lái đò). Hỏi có 11 người thì phải xếp thành bao nhiêu chuyến?

    11

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    145. Bảo có 72 viên bi và số bi của Bảo gấp sáu lần số viên bi của Yến. Hỏi Yến có
    bao nhiêu viên bi?
    146. Có 26 lít nước đựng vào các can 8 lít. Hỏi cần bao nhiêu can để đựng?
    147. Trên bàn có cả quả cam và quả quýt, trong đó cam là 80 quả, số quả quýt
    bằng một phần tám số quả cam. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả quýt?
    148. Trên bàn có cả quả cam và quả quýt, trong đó cam là 15 quả, số quả quýt
    nhiều gấp sáu lần số quả cam. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả quýt?
    149. Có 41 lít nước đựng vào các can 6 lít. Hỏi cần bao nhiêu can để đựng?
    150. Đàn gà có 72 con ở ngoài vườn, số con trong chuồng ít hơn ba lần so với số con
    ngoài vườn. Hỏi có bao nhiêu con gà trong chuồng?
    151. Cứ 5 người thì xếp được vào một chuyến thuyền qua sông (không tính người
    lái đò). Hỏi có 32 người thì phải xếp thành bao nhiêu chuyến?
    152. Mẹ hái được 96 quả hồng, Tuân hái ít hơn mẹ tám lần. Hỏi Tuân hái được bao
    nhiêu quả hồng?
    153. Mẹ hái được 84 quả hồng, Tuân hái ít hơn mẹ bảy lần. Hỏi Tuân hái được
    bao nhiêu quả hồng?
    154. Tổ một được cô giáo thưởng 52 cái bút và nhiều hơn bốn lần số bút cô
    thưởng cho tổ hai. Hỏi tổ hai được thưởng bao nhiêu quyển vở?
    155. Nhà An có 75 con gà mái, số gà trống ít hơn ba lần số gà mái. Hỏi Nhà An
    có bao nhiêu con gà trống?
    156. Trên bàn có cả quả cam và quả quýt, trong đó cam là 96 quả, số quả quýt
    bằng một phần bốn số quả cam. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả quýt?

    12

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    157. Của hàng buổi sáng bán được 60 xe đạp và gấp sáu lần số xe đạp bán được trong
    buổi chiều. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu xe đạp vào buổi chiều?
    158. Có 73 tấn hàng cần phải chuyên chở. Mỗi xe tải chỉ có thể chở được 9 tấn
    hàng. Hỏi cần bao nhiêu xe để chở hết số hàng trên?
    159. Cứ 7 người thì xếp được vào một chuyến thuyền qua sông (không tính người
    lái đò). Hỏi có 45 người thì phải xếp thành bao nhiêu chuyến?
    160. Một đàn gà có 45 con gà trắng và bằng ba lần số gà đen. Hỏi đàn gà có bao nhiêu
    con gà đen?
    161. Bảo có 95 viên bi và số bi của Bảo gấp năm lần số viên bi của Yến. Hỏi Yến có
    bao nhiêu viên bi?
    162. Có 60 lít nước đựng vào các can 7 lít. Hỏi cần bao nhiêu can để đựng?
    163. Cứ 7 người thì xếp được vào một chuyến thuyền qua sông (không tính người
    lái đò). Hỏi có 31 người thì phải xếp thành bao nhiêu chuyến?
    164. Trong vườn có 66 cây cam, số cây chanh ít hơn số cây cam sáu lần. Hỏi
    trong vườn có bao nhiêu cây chanh?
    165. Trong vườn có 84 cây cam, số cây chanh ít hơn số cây cam sáu lần. Hỏi
    trong vườn có bao nhiêu cây chanh?
    166. Trong đội đồng ca của một trường tiểu học có 65 bạn nam và gấp năm lần số bạn
    nữ. Hỏi đội đồng ca có bao nhiêu bạn nữ?
    167. Trên bàn có cả quả cam và quả quýt, trong đó cam là 88 quả, số quả quýt
    bằng một phần tám số quả cam. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quả quýt?
    168. Có 29 tấn hàng cần phải chuyên chở. Mỗi xe tải chỉ có thể chở được 8 tấn
    hàng. Hỏi cần bao nhiêu xe để chở hết số hàng trên?

    13

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    D. GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH
    169. Một cửa hàng buổi sáng bán được 13 kg đường. Buổi chiều bán được số đường
    gấp ba lần số đường bán được vào buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được

    bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    170. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 28 lít dầu. Số dầu ngày thứ hai bán
    được bằng 1/7 số dầu bán được của ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán
    được bao nhiêu lít dầu?
    171. Mỹ hái được 47 bông hoa, Linh hái được ít hơn Mỹ 46 bông hoa. Hỏi hai bạn
    hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
    172. Tổ một gấp được 46 cái thuyền, tổ hai gấp được gấp được nhiều hơn tổ một 6
    cái thuyền. Hỏi cả hai tổ gấp được bao nhiêu cái thuyền?
    173. Băng giấy đỏ dài 25 cm, băng giấy xanh ngắn hơn băng giấy đỏ 14 cm. Hỏi cả
    hai băng giấy dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    174. Mỹ hái được 22 bông hoa, Linh hái được nhiều hơn Mỹ 46 bông hoa. Hỏi hai
    bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
    175. Trong vườn của bác Nam có 28 cây bưởi, số cây chuối bằng 1/7 số cây bưởi.
    Hỏi trong vườn nhà bác Nam có bao nhiêu cây bưởi và chuối?
    176. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 64 lít dầu. Số dầu ngày thứ hai bán
    được bằng 1/8 số dầu bán được của ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán
    được bao nhiêu lít dầu?
    177. Mai có 21 nhãn vở, An có nhiều hơn Mai 3 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao
    nhiêu cái nhãn vở?

    14

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    178. Mỹ hái được 40 bông hoa. Số bông hoa Linh hái được bằng 1/5 số hoa Mỹ
    hái được. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
    179. Mỹ hái được 50 bông hoa. Số bông hoa Linh hái được bằng 1/5 số hoa Mỹ
    hái được. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
    180. Một cửa hàng buổi sáng bán được 26 kg đường. Số đường buổi sáng bán được
    ít hơn số đường bán trong buổi chiều là 26 kg. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được
    bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    181. Trong vườn của bác Nam có 66 cây bưởi, số cây chuối bằng 1/6 số cây bưởi.
    Hỏi trong vườn nhà bác Nam có bao nhiêu cây bưởi và chuối?
    182. Mỹ hái được 8 bông hoa, Linh hái được nhiều hơn Mỹ 65 bông hoa. Hỏi hai
    bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
    183. Một cửa hàng buổi sáng bán được 17 kg đường. Số đường buổi sáng bán được
    ít hơn số đường bán trong buổi chiều là 51 kg. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được
    bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    184. Một cửa hàng buổi sáng bán được 28 kg đường. Số đường buổi sáng bán được
    ít hơn số đường bán trong buổi chiều là 12 kg. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được
    bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    185. Mỹ hái được 36 bông hoa. Số bông hoa Linh hái được bằng 1/4 số hoa Mỹ
    hái được. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
    186. Một cửa hàng buổi sáng bán được 49 kg đường. Số đường buổi sáng bán được
    nhiều hơn số đường bán trong buổi chiều 32 kg. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán
    được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    187. Mỹ hái được 13 bông hoa, Linh hái được nhiều hơn Mỹ 45 bông hoa. Hỏi hai
    bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?

    15

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    188. Mai có 10 nhãn vở, An có số nhãn vở gấp năm lần số nhãn vở của Mai. Hỏi cả
    hai bạn có tất cả bao nhiêu cái nhãn vở?
    189. Băng giấy đỏ dài 40 cm, băng giấy xanh dài hơn băng giấy đỏ 15 cm. Hỏi cả hai
    băng giấy dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    190. Một cửa hàng buổi sáng bán được 26 kg đường. Số đường buổi sáng bán được
    ít hơn số đường bán trong buổi chiều là 45 kg. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được
    bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    191. Một cửa hàng buổi sáng bán được 3 kg đường. Buổi chiều bán được số đường gấp
    hai lần số đường bán được vào buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được

    bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    192. Ngăn trên có 14 quyển sách. Số quyển sách ở ngăn dưới bằng 1/2 số quyển
    ở ngăn trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
    193. Một cửa hàng buổi sáng bán được 52 kg đường. Số đường buổi sáng bán được
    nhiều hơn số đường bán trong buổi chiều 27 kg. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán
    được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    194. Đàn gà có 40 gà trống, số gà mái bằng 1/8 số gà trống. Hỏi đàn gà có tất cả bao
    nhiêu con?
    195. Một cửa hàng buổi sáng bán được 24 kg đường. Buổi chiều bán được số đường
    bằng 1/6 số đường bán được vào buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được

    bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    196. Đội đồng ca của lớp 1A có 36 nữ, số bạn nam ít hơn số bạn nữ là 32 em. Hỏi
    đội đồng ca của lớp 1A có bao nhiêu em?
    197. Mỹ hái được 5 bông hoa. Số bông hoa Linh hái được gấp sáu lần số hoa Mỹ
    hái được. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?

    16

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    198. Mai có 9 nhãn vở, An có số nhãn vở gấp năm lần số nhãn vở của Mai. Hỏi cả
    hai bạn có tất cả bao nhiêu cái nhãn vở?
    199. Băng giấy đỏ dài 11 cm, băng giấy xanh dài hơn băng giấy đỏ 2 cm. Hỏi cả
    hai băng giấy dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    200. Tổ một gấp được 28 cái thuyền, tổ hai gấp được gấp được nhiều hơn tổ một
    11 cái thuyền. Hỏi cả hai tổ gấp được bao nhiêu cái thuyền?
    201. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 34 lít dầu. Số dầu ngày thứ hai bán
    được bằng 1/2 số dầu bán được của ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán
    được bao nhiêu lít dầu?
    202. Ngăn trên có 32 quyển sách. Số quyển sách ở ngăn dưới bằng 1/4 số quyển
    ở ngăn trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
    203. Băng giấy đỏ dài 51 cm, băng giấy xanh ngắn hơn băng giấy đỏ 43 cm. Hỏi cả
    hai băng giấy dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    204. Mai có 51 nhãn vở, An có số nhãn vở bằng 1/3 số nhãn vở của Mai. Hỏi cả
    hai bạn có tất cả bao nhiêu cái nhãn vở?
    205. Đàn gà có 15 gà trống, số gà mái gấp bốn lần số gà trống. Hỏi đàn gà có tất cả
    bao nhiêu con?
    206. Mỹ hái được 12 bông hoa, Linh hái được nhiều hơn Mỹ 32 bông hoa. Hỏi hai
    bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
    207. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 30 lít dầu. Số dầu bán được của ngày thứ
    nhất ít hơn số dầu bán được của ngày thứ hai 21 lít. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán
    được bao nhiêu lít dầu?

    17

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    208. Ngăn trên có 56 quyển sách. Số quyển sách ở ngăn dưới bằng 1/8 số quyển
    ở ngăn trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
    209. Ngăn trên có 36 quyển sách. Số sách ở ngăn trên ít hơn số sách ở ngăn dưới
    20 quyển. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
    210. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 68 lít dầu. Số dầu ngày thứ hai bán
    được bằng 1/4 số dầu bán được của ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán
    được bao nhiêu lít dầu?
    211. Băng giấy đỏ dài 3 cm, băng giấy vàng dài gấp bảy lần băng giấy đỏ. Hỏi cả hai
    băng giấy dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    212. Đội đồng ca của lớp 1A có 69 nữ, số bạn nam bằng 1/3 số bạn nữ. Hỏi đội
    đồng ca của lớp 1A có bao nhiêu em?
    213. Tổ một gấp được 23 cái thuyền, tổ hai gấp được gấp được nhiều hơn tổ một
    54 cái thuyền. Hỏi cả hai tổ gấp được bao nhiêu cái thuyền?
    214. Một cửa hàng buổi sáng bán được 56 kg đường. Số đường buổi sáng bán được
    nhiều hơn số đường bán trong buổi chiều 27 kg. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán
    được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    215. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 36 lít dầu. Số dầu ngày thứ hai bán
    được bằng 1/6 số dầu bán được của ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán
    được bao nhiêu lít dầu?
    216. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 49 lít dầu. Số dầu bán được của ngày thứ
    nhất nhiều hơn số dầu bán được của ngày thứ hai 33 lít. Hỏi cả hai ngày cửa
    hàng bán được bao nhiêu lít dầu?
    217. Trong vườn của bác Nam có 7 cây bưởi, số cây chuối nhiều hơn số cây bưởi
    22 cây. Hỏi trong vườn nhà bác Nam có bao nhiêu cây bưởi và chuối?

    18

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    218. Đội đồng ca có 6 nữ, số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 83 em. Hỏi đội đồng
    ca có bao nhiêu em?
    219. Băng giấy đỏ dài 9 cm, băng giấy vàng dài gấp ba lần băng giấy đỏ. Hỏi cả
    hai băng giấy dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    220. Đàn gà có 44 gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 10 con. Hỏi đàn gà
    có tất cả bao nhiêu con?
    221. Băng giấy đỏ dài 33 cm, băng giấy xanh dài hơn băng giấy đỏ 12 cm. Hỏi cả hai
    băng giấy dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    222. Mỹ hái được 38 bông hoa. Số bông hoa Linh hái được bằng 1/2 số hoa Mỹ
    hái được. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
    223. Mỹ hái được 4 bông hoa. Số bông hoa Linh hái được gấp sáu lần số hoa Mỹ
    hái được. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
    224. Đội đồng ca của lớp 1A có 66 nữ, số bạn nam bằng 1/6 số bạn nữ. Hỏi đội
    đồng ca của lớp 1A có bao nhiêu em?
    225. Một cửa hàng buổi sáng bán được 75 kg đường. Buổi chiều bán được số đường
    bằng 1/3 số đường bán được vào buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được

    bao nhiêu ki-lô-gam đường?
    E. RÚT VỀ ĐƠN VỊ
    226. Có 90 viên thuốc chứa đều trong 9 vỉ. Hỏi 6 vỉ thuốc đó có bao nhiêu
    viên thuốc?
    227. Có 7 quyển vở được xếp đều vào 7 ngăn. Hỏi 6 ngăn đó có bao nhiêu quyển vở?

    228. Mua 7 quyển vở hết 49 đồng. Hỏi mua 9 quyển vở như thế thì hết bao
    nhiêu tiền?

    19

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    229. Có một số can như nhau để dựng dầu, biết 5 can đựng được 40 lít dầu. Hỏi 4
    can như vậy đựng được bao nhiêu lít?
    230. Cứ 9 con voi ăn hết 90 kg mía trong một tháng. Hỏi đàn voi có 2 con ăn hết bao
    nhiêu ki-lô-gam trong một tháng?
    231. Có 60 viên thuốc chứa đều trong 3 vỉ. Hỏi một vỉ thuốc đó có bao nhiêu viên
    thuốc?
    232. Cứ 4 học sinh trồng được 36 cây. Hỏi 2 học sinh trồng được bao nhiêu cây?
    233. Cứ 3 quyển vở mua hết 27 đồng. Hỏi nếu có 18 đồng thì mua được bao nhiêu
    quyển vở?
    234. 92 nghìn đồng mua được 4 gói kẹo. Hỏi nếu mua 8 gói kẹo như thế thì hết bao
    nhiêu nghìn đồng?
    235. Có một số can như nhau để dựng dầu, biết 5 can đựng được 15 lít dầu. Hỏi 8
    can như vậy đựng được bao nhiêu lít?
    236. Một bếp ăn của đội công nhân mua về 3 kg gạo để nấu ăn trong 3 ngày. Hỏi 2
    ngày nấu hết bao nhiêu ki-lô-gam gạo, biết rằng mỗi ngày nấu số gạo như nhau?
    237. Cứ 7 con voi ăn hết 91 kg mía trong một tháng. Hỏi đàn voi có 5 con ăn hết bao
    nhiêu ki-lô-gam trong một tháng?
    238. 3 ô tô chở được 21 cái máy tiện. Hỏi 8 ô tô như vậy chở được bao nhiêu cái máy
    tiện?
    239. Cứ 6 quyển vở mua hết 12 đồng. Hỏi nếu có 6 đồng thì mua được bao
    nhiêu quyển vở?
    240. 76 nghìn đồng mua được 2 gói kẹo. Hỏi nếu mua 8 gói kẹo như thế thì hết bao
    nhiêu nghìn đồng?

    20

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    241. 3 ô tô chở được 33 cái máy tiện. Hỏi 8 ô tô như vậy chở được bao nhiêu cái máy
    tiện?
    242. Cứ 4 học sinh trồng được 32 cây. Hỏi 3 học sinh trồng được bao nhiêu cây?
    243. Trong vườn ươm, người ta đã ươm 54 cây giống trên 9 lô đất, các lô đều có số
    cây như nhau. Hỏi 2 lô đất đó có bao nhiêu cây?
    244. Cứ 3 học sinh trồng được 66 cây. Hỏi 7 học sinh trồng được bao nhiêu cây?
    245. Có 78 kg gạo đựng đều trong 6 bao. Hỏi 4 bao gạo đó có bao nhiêu ki-lô-gam
    gạo?
    246. Cứ 2 học sinh trồng được 50 cây. Hỏi 3 học sinh trồng được bao nhiêu cây?
    247. Cứ 4 học sinh trồng được 44 cây. Hỏi 3 học sinh trồng được bao nhiêu cây?
    248. Có 84 kg gạo đựng đều trong 7 bao. Hỏi 2 bao gạo đó có bao nhiêu ki-lô-gam
    gạo?
    249. Cứ 9 học sinh trồng được 36 cây. Hỏi 6 học sinh trồng được bao nhiêu cây?
    250. Trong vườn ươm, người ta đã ươm 32 cây giống trên 4 lô đất, các lô đều có
    số cây như nhau. Hỏi một lô đất đó có bao nhiêu cây?
    251. Có một số can như nhau để dựng dầu, biết 4 can đựng được 80 lít dầu. Hỏi 5
    can như vậy đựng được bao nhiêu lít?
    252. Cứ 3 ô tô chở được 24 cái máy tiện. Hỏi cần bao nhiêu ô tô để trở hết 32 cái máy
    tiện?
    253. 90 nghìn đồng mua được 6 gói kẹo. Hỏi nếu mua 2 gói kẹo như thế thì hết bao
    nhiêu nghìn đồng?

    21

    Luyện toán lớp 3 từ cơ bản đến nâng cao

    254. Cứ 4 quyển vở mua hết 16 đồng. Hỏi nếu có 36 đồng thì mua được bao
    nhiêu quyển vở?
    255. Trong vườn ươm, người ta đã ươm 48 cây giống trên 8 lô đất, các lô đều có
    số cây như nhau. Hỏi 6 lô đất đó có bao nhiêu cây?
    256. Có 96 kg gạo đựng đều trong 2 bao. Hỏi một bao gạo đó có bao nhiêu ki-lô-gam
    gạo?
    257. Trong vườn ươm, người ta đã ươm 91 cây giống trên 7 lô đất,...
     
    Gửi ý kiến

    KÍNH CHÀO QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ GHÉ TƯỜNG WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN PHÚ!

    Hạt giống nhỏ | Tiếng Việt 2, tập 2